Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh THT Education Tổ 6, Ấp Hiền Hòa, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604011472Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngoại Ngữ MS Nhung Số 1423/188, tổ 16, khu phố Vườn Dừa, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604011313Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Tiếp Vận Sky Air Đồng Nai Tổ 3, ấp Suối Quýt, Xã Xuân Đường, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604011105Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Luyện Chữ Đẹp Cô Thắm Số 120/66, khu phố 27, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604010905Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ươm Mầm Những Ước Mơ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông, tổ 5, ấp 3, Xã Xuân Đông, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604010775Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Luyện Chữ Đẹp Phạm Quỳnh Chi Số 347, đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604009931Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Giáo Dục Thành Đạt Tổ 11, Ấp 1, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604009804Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Và Giáo Dục Homies Tầng 01 - B17, Đường N4, khu phố 2, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604009392Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Trần Vy Số nhà 38/2, Ấp Hoà Bình, Xã La Ngà, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604009360Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH GD Thiên Anh 13/50B, Đường Đồng Khởi, Khu phố 8, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604009307Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Thái Giang Số 49/3, hẻm 1, tổ 2, khu phố 5, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604009145Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14