Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Hiệp Đức Lầu 2, E32, Khu dân cư Bửu Long, Khu phố 1, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603716381Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Phát triển Trí Tuệ Đăng Khoa Tổ 2, KP Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai 3603708609Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đào Tạo Chiến Binh Số 29, khu phố Đông Hải, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603705622Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Khơi Nguồn Trí Tuệ Thành Trí Số 32 Bùi Trọng Nghĩa, KP 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603682742Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Giao Thông vận tải Tuấn Long Tổ 14A, khu 2, ấp Thanh Nguyên, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603681682Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Nhật Lâm Anh Số 16F, Tổ 1, ấp 1, Xã Sông Trầu, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai 3603671130Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phát triển Năng Khiếu Thiện Mỹ An Số 184, tổ 3, KP 4, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603665401Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đào Tạo Và Huấn Luyện An Toàn Lao Động Miền Nam Số 9 Trung Tâm Dịch Vụ KCN Amata , Đường Amata, KCN Amata, Phường Long Bình(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603663958Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Đào Tạo Lái Xe Long Khánh Số 199, KP 2, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603661252Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Trần Hoàng Thống Nhất 59/73/23, Kp 5, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603658179Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14