Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Daniel Greenfield 26 Lương Văn Nho, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502480267Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Funnel Maker 646/32/19, Đường 30-4, Phường Rạch Dừa(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502479208Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Hoa Hướng Dương Vũng Tàu 42/22 Lê Lai, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502478035Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và Giáo Dục Minh Sáng Tổ 4 khu phố Phước Tiến, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502476260Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DV GD Hoa Đăng 32 Nơ Trang Long, Phường Rạch Dừa(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502476214Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sakura Vũng Tàu 70 Hoàng Văn Thụ, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502470029Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần ĐàO TạO An ToàN PST Training 26 Hàn Thuyên, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502469915Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Hiền Tài Bà Rịa Vũng Tàu Ấp Láng Găng, Xã Bình Châu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502467185Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Sky Academy 131 Hoàng Văn Thụ, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502463984Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đào Tạo Hoàng Khang 29 Lê Phụng Hiểu, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502458007Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Sao Việt 285 thống Nhất mới ( đường 2/9),, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502453496Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14