Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Etc Huế Số 44A, Đường Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301711274Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Và Đào Tạo Mỹ Đức Số 10 Ngõ 2 Kiệt 92 Đặng Huy Trứ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301706891Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Truyền Thông Và Đào Tạo NBT Group 6/199 Trần Phú, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301702093Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Kenttt Lô B40 đường Kim Liên, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301700628Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Và Đào Tạo Kỹ Năng Phước Thúy 26 Nguyễn Duy Trinh, Phường An Đông, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301687649Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH 2TV Đào Tạo Haland Số 5 Kiệt 87 Bùi Thị Xuân, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301679831Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Cherry Garden 14/77 Trần Thái Tông, Phường Thủy Xuân(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam. 3301679711Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn Tiếng Anh Toàn Cầu Thôn Tây Hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301678436Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Yic 170 đường Phò Trạch, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam. 3301676333Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Tổ Chức Sự Kiện Và Giáo Dục An Tuệ Nhà số 5, Xóm 3, Thôn Ngọc Anh, Xã Phú Thượng, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301660848Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Đào Tạo Đức Thành 13 Trần Anh Liên, Phường Xuân Phú, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301656150Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14