Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Năng Lực Mầm Xanh Số 14 Quang Trung, Xã Vĩnh Linh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200731612Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Và dịch vụ The Sun Lê Thánh Tông, Khu phố 8, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730802Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Giáo Dục Passionedu 200 Lê Duẩn, Tiểu khu 3, Xã Triệu Phong, Quảng Trị, Việt Nam. 3200729275Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Nhân Lực Và Du Học Quốc Tế HTD 100 Nguyễn Trãi, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200728923Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn & Phát triển Giáo Dục Sunshines Nhà thiếu nhi Thị xã Quảng Trị/Đường Lê Thế Tiết, Phường 3, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị 3200723361Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn The View Việt Nam Số 67 Hùng Vương, Khu phố 3, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200691310Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Và phát triển Giáo Dục Cánh Diều Tầng 1, Nhà văn hóa thiếu nhi Thị xã Quảng Trị, Lê Thế Tiết,, Phường Quảng Trị, Quảng Trị, Việt Nam. 3200676619Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV For Children 52/3 Lê Hồng Phong, Khu phố Phú Thị, Xã Vĩnh Linh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200675541Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Anh Ngữ MS. Phượng Số 97 Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 1, Xã Minh Hóa, Quảng Trị, Việt Nam. 3101139525Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Nhật Đức Đội 1, Thôn Phú Hòa, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101139405Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14