Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Thành Đô Thôn Quyết Thắng, Xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002285042Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và phát triển Kỹ Năng Bình Minh Số nhà 45. Đường Nguyễn Du, tổ dân phố 10, Thị trấn Hương Khê, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh 3002284923Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Giáo Dục Hương Hiền Thôn Đồng Tiến, Xã Sơn Giang, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284899Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Luyện Thi Đánh Giá Năng Lực - Tư Duy H - Tsa Số 39, ngõ 20, đường Nguyễn Huy Tự, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284835Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Đào Tạo Bình Minh HT Số nhà 315, đường Huy Cân, Tổ dân phố 11, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284761Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Tri Thức 3K Thôn Trung Tiến, Xã Lâm Trung Thủy, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh 3002284680Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Khát Vọng Việt Số 55 đường 3/2, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284585Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Kỳ Anh Số 23 đường Lê Thánh Tông, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284560Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14