Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Ak Edu Thanh Hóa 46 Lê Hoàn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803160678Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Tuấn Cường Group Số 69 Đinh Chương Long, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803160597Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Cau Vua Số nhà 02 đường Lê Đình Châu, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803160572Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Truyền Thông Minh Khang Thửa đất số 632, tờ bản đồ số 20, thôn Thành Vinh, Xã Trường Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803160477Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Học Viện Công Nghệ Giáo Dục Số 04 Đường Nguyễn Tạo, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803160445Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH GD Gia Bảo Nhà ông Đinh Xuân Việt, khu phố 3, Thị trấn Kim Tân, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803160251Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Xuân Mới Số nhà 159 Xuân Mới, Xã Yên Thọ, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá 2803159721Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và phát triển Kim Ngọc Hằng Nhà ông Vũ Bá Hùng, phố Vân, Xã Xuân Hồng, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803159714Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Thiên Minh Ventures Lô 10 Shophouse - 396 phố Vinh Sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803159707Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Jena Số 9, ngõ 9, Tổ dân phố 9, Đường Bà Triệu, Xã Tân Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803159591Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MS Linh In The Future Nhà ông Đoàn Khắc Thọ, phố Kiều Tiến, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803159390Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14