Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tri Thức Vàng Thanh Hoá Lô 24 Khu C, MBQH 3065/QH-UBND, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149191Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Giáo Dục Và Đào Tạo Nhân Việt Số 284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149177Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Anh Linh Số nhà 6, Đường 04, Thôn Hà Nội, Xã Hoằng Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149106Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Kiều Dung Số nhà 107, Đường Bùi Đạt, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149089Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và Giáo Dục Minh Kiên Lô D61, MBQH số 11657, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149071Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Việt Education Nhà ông Lê Quang Thụy, thôn Uy Bắc, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149064Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Hoa Vân English SN 87, đường Minh Không, khu Đông Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149032Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Giáo Dục Hoàng Hân Số nhà 18 Đường Nguyễn Quỳnh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149018Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trẻ Em Việt SN 09/31 đường An Thọ, phố 1, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803148984Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Grace Land Số nhà 75, quốc lộ 45, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803148889Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Lê Gia Nhà ông Lê Văn Vương, thôn Đoài Đạo, Xã Công Liêm, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá 2803148832Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14