Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Brooklight Lô 42, LK25, Khu ĐTM Đông Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803146440Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Thiên Phúc Anh Số nhà 53, thôn Nhật Quả, Xã Thọ Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803146391Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Tiến Hưng Số nhà 371 đường giữa làng, thôn Nguyên Tiến, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803146289Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Truyền Thông Khai Minh Trí Lô 17 LK07 Núi Long, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803146225Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Trẻ Đức Trí Số 48/139 đường Lê Lợi, khu 4, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803146176Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Giáo Dục Trí Tuệ Việt Số 10 đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803146112Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và Giáo Dục Phương Đông Số nhà 04, Ngõ 1, Đường 4C, Thôn 5, Xã Quảng Thái, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá 2803146088Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Hường Chinh Số nhà 284 TL 504, Thôn Hợp Gia, Xã Quảng Hợp, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá 2803146024Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Và Đào Tạo Huy Hoàng Số nhà 127 Trần Bảo, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803145983Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Đào Tạo Thế Hệ Trẻ Số nhà 57 Thôn Thái Lai, Xã Tân Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803145951Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Cộng Đồng H&N Lô 119, 120 Mặt bằng 790, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803145895Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14