Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ VG Hub Số nhà 117 Đội Cung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803060680Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Và dịch vụ Future Edu Thôn Cẩm Vân, Xã Thiệu Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803058219Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Đào Tạo Nhân Lực Phúc Linh Thôn 8, Xã Hoằng Thành(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. 2803052552Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Việt Hoàng Thanh Hóa Số nhà 43E Lê Thần Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803050481Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Chất Lượng Cao - KVG Số 115 đường Lạc Long Quân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803048570Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Ngoại Ngữ Nhã Thu Kiot 69, chợ đầu mối, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803047961Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và Công Nghệ Ruby Nhà bà Vũ Thị Nở, Thôn Đông Xuân, Xã Hồ Vương, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803047513Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đức Tài Education Số nhà 41 Nguyễn Hiệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803044456Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần M Education Lô 238, Khu đô thị Xanh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803042138Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Đào Tạo Giáo Dục Quốc Tế MĐC SN 26 Đường Nguyễn Hữu Khiếu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041078Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14