Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Minh Đức Edu Tổ dân phố Nguộn Ngoài, Phường Chũ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400997248Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Sắc Hồng Thôn Linh Phú, Xã Tuấn Đạo, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang 2400997022Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Giang Việt Thôn Sàng Bến, Xã Tân Quang, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang 2400996413Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Phương Liên Tổ dân phố Vân Cốc 4, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400996050Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Nhất Tâm Thôn Tân Thành, Xã Tân Mộc, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang 2400995353Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Ánh Phương Số nhà 78, đường Bảo Ngọc, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400994310Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại đầu tư Giáo Dục Sao Mai Thôn Thanh Văn 1, Xã Lục Ngạn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400993684Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Anh Thu Tổ dân phố Dinh Tiến, Thị trấn Bố Hạ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang 2400991454Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hoa Ngữ Thời Đại Mới Lô 11-ALK38 Khu đô thị phía Nam, Phường Tân Tiến, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400990919Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Bảo Ngọc BG Tổ dân phố Đoàn Kết, Thị trấn Tây Yên Tử, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang 2400989310Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Giáo Dục Thương Lâm Số 10 đường Ngô Gia Tự 1, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400988934Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14