Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Du Học HTT Thôn Trà Lâm, Phường Trí Quả(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301055503Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Nguồn Nhân Lực An Bình Số 6, Lý Thái Tông, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301053577Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Minh Sơn Golden Số 290 Lý Thường Kiệt, Khu 6, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300982632Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Phát triển Tiềm Năng E4p Thôn Tiêu Sơn (NR Nguyễn Xuân Tiểu), Phường Tương Giang, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh 2300956368Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Bình Than Thôn Thanh Lâm (NR Tạ Quang Hải), Xã Trung Kênh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300940456Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Aoi Số 33 đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300782591Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2025
DNTN Trung tâm Dạy Thêm Ươm Mầm Tương Lai 47 đường Trần Văn Bảy, ấp 3, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Tỉnh Sóc Trăng 2200815839Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Nova 113 kv3 Ấp An Ninh 2, Xã An Lạc Thôn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200812193Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục STC Số 66, đường Nguyễn Văn Linh, Khóm 5, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200810781Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Goldway Thửa đất số 548, tờ bản đồ số 7, Tỉnh lộ 932, Ấp Thọ Hòa Đông A, Xã Phú Tâm, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200808905Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Minh Ngọc Phát Số 175 Tôn Đức Thắng, Khóm 1, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200803840Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14