Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Giáo Dục Aloha Sài Gòn - Duyên Hải Thửa đất số: 158, Tờ bản đồ số: 43, Khóm 3, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100697067Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Cẩm Thảo Số 374/8 Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100696458Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Thanh Tuấn Số 42, Khóm 2, Xã Mỹ Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100696338Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Nguyên Khánh ấp Bến Trị, Xã Tập Sơn, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh 2100695990Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Bồi Dưỡng Kiến Thức Phương My Hương Lộ 2, ấp Bến Đáy B, Xã Mỹ Long Bắc, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh 2100695704Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Luyện Chữ Đẹp Tuyết Mai Số 453, Khóm 3, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100695408Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Kỹ Năng Hồng Soan Nguyễn Số 65 Võ Nguyên Giáp, Khóm 2, Phường 8, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100694242Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Hữu Tình Số 316 ấp Mai Hương, Xã Vinh Kim, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100694235Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Bồi Dưỡng Kiến Thức Toàn Thịnh TM Hương Lộ 25, Ấp Chợ, Xã Long Hiệp, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100694193Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Bồi Dưỡng Kiến Thức Thắng Tú TV Số 181A, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Khóm 8, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100694122Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Bồi Dưỡng Kiến Thức Bảo Lộc Số 11, Ấp Long Bình, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100694108Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14