Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Hữu Phúc Số 66, đường 2/9, khóm 2, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100689531Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Phong Trang Số 137/7 Quốc lộ 53, Khóm 1, Phường 2, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100689186Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM Và DV Bảo Anh DL Thửa 67 tờ bản đồ số 50, ấp Mỹ Văn, Xã Ninh Thới, Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh 2100688714Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Tiếng Anh Gia Mỹ Quốc lộ 60, Ấp Trinh Phụ, Xã Long Thới, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh 2100688538Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Đăng Nguyên Thửa đất số 1082, tờ bản đồ số 2, Ấp Sóc Ruộng, Xã Ngũ Lạc, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100688471Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Trí Nhã Số 76/14, Đường 19/5, khóm 2, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100688351Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV An Sang Trà Vinh Số 315 đường B, Khóm 2, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100687284Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH GD Phụng Anh số 64 Huỳnh Văn Ngò, Khóm 3, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh 2100686516Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Hữu Hà Trà Vinh Số 11, Đường 3/2, Khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100685872Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV MT Trà Vinh Thửa đất số 734, tờ bản đồ số 2, Quốc lộ 53, Khóm 2, Phường 2, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100685495Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Yến Nhung SỐ 704, KHÓM 4, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100685255Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV TMDV Nhật Tân TV Số 18 Nguyễn Thiện Thành, Ấp Trì Phong, Xã Hòa Lợi, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh 2100685093Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14