Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thầy Nghĩa Cầu Ngang Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh 2100677871Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Đăng Khôi HMĐ 163 Ấp Cái Già, Xã Hiệp Mỹ Đông, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh 2100677688Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Ngọc Giàu Ấp Bông Ven, Xã Nhị Trường, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh 2100675391Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thư Thư Trà Vinh Ấp Đầu Giồng, Xã Phương Thạnh, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh 2100668203Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Giáo Dục Và Đào Tạo Mai Phương Dương Quang Đông, Khóm 1, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100666968Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Anh Ngữ Phong Phú Số 196, hương lộ 51, ấp 2, Xã Phong Thạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100666206Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Trí Việt New Education Số 60, Khóm 5, Thị trấn Định An, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh 2100659576Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Như Ý Group Số 44, ấp Long Hưng II, Xã Hòa Minh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh 2100659449Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Huỳnh Điền Trà Vinh - Trung tâm Ngoại Ngữ, Toán Trí Tuệ & Rèn Chữ Viết Số 1136, ấp Tân An Chợ, Xã Tân An, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh 2100657385Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Giáo Dục Ánh Nguyệt Số 2A, Khóm 4, Thị trấn Trà Cú, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh 2100646859Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14