Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH MTV - Trung tâm BồI DưỡNG Văn HóA BìNH An ND02-30 đường số 1, Khu đô thị Happy Home, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001367540Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Và Đào Tạo Ngoại Ngữ Mỹ - Úc NC số 68, đường 13/2, ấp 1, Xã Năm Căn, Cà Mau, Việt Nam. 2001361193Đang hoạt động
-
2022
DNTN Trung tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Minh Thư Ấp Tân Hòa, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2001361179Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Nguyễn Hùng Số 100 Lý Thường Kiệt, khóm 6, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001330131Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Trung tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Trí Minh Đường Nguyễn Thiện Năng, khóm 3, Phường 4, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau 2001330117Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đức Lộc Cà Mau Số 63, đường Ngô Gia Tự, khóm 5, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001329016Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Tuyết Năng - Trung tâm Giáo Dục Kỹ Năng Tuyết Năng Ấp Đá Bạc, Xã Đá Bạc, Cà Mau, Việt Nam. 2001318920Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Mỹ Việt Anh - Trung tâm Ngoại Ngữ Mỹ Việt Anh Ấp Cống Đá, Xã Phú Tân(Hết hiệu lực), Cà Mau, Việt Nam. 2001312118Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Quang Viễn - Trung tâm Giáo Dục Kỹ Năng Hải Yến Khóm 4, Xã Sông Đốc, Cà Mau, Việt Nam. 2001307485Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV - Trung tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Ánh Sáng Khóm Tân Trung, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001305939Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14