Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Ngoại Ngữ - Tin Học Đăng Khoa Thửa đất số 399, tờ bản đồ số 10, Tổ 16, Ấp Tân Lộc, Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501116818Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Đào Tạo Và phát triển Nguồn Nhân Lực Vĩnh Long Thửa đất số 375, Tờ bản đồ số 28, Tổ 4, ấp Mỹ Phú 2, Xã Mỹ Thạnh Trung, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1501111954Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Trí Tuệ Việt Số 242, ấp Bình Trung, Xã Bình Thành, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402208070Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Ngoại Ngữ Và Kỹ Năng Đức Thành Số 14, Đường số 3, Tổ 51, Khóm 5, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402204213Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuân Phú An Số 89, Lê Văn Cử, khóm Thuận Phát, Phường Hoà Thuận, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402203749Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Đào Tạo Và Cung Ứng Nhân Lực Mekong Star Số 496, Tổ 8, Ấp Tân Hùng, Xã Tân Thuận Tây, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402201332Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Ngoại Ngữ Hồng Kông Thửa đất số 136, tờ bản đồ số 12, Tổ 22, Ấp 5, Xã Phương Thịnh, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402195801Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sa Đéc Glory Số 27, Đường số 3, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp 1402194420Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Hỗ Trợ Giáo Dục An Lộc Phát Đường Lý Thường Kiệt, Khóm Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402193434Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Anh Ngữ Bingo Số 75, đường Lê Quý Đôn, Khóm 1, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402185627Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Victor Số 162, Khóm Tân Đông A, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402180139Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14