Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Vũ Minh Đức Số nhà 75/2, ngõ 1, đường Quách Hữu Nghiêm, tổ 3, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290543Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Windii Nhà ông Đặng Viết Vịnh, ngã 3 Cầu Lê, Thôn Dương Xá, Xã Long Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290536Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Giáo Dục Và Đào Tạo Tri Thức Xanh Nhà ông Bùi Tuấn , xóm 1 thôn Bắc Lạng, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290529Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Tùng Minh Nhà ông Tùng, Khu Cầu Dê, đường 39B, thôn Bắc Sơn, Xã Vũ Quý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290455Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Cánh Diều Hưng Hà Nhà Ông Quân, Tổ dân phố Thọ Mai, Xã Hưng Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290448Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quốc Tế HTG Nhà ông Tuấn, thôn Chấp Trung 2, Xã Tiên La, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290430Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Huy Hoàng Edu Nhà ông Bùi Phú Tụ, Thôn Vĩnh Bảo, Xã Minh Hòa, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001290342Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Đức Đạt Nhà ông Đông, TDP Nhân Cầu 2, Xã Hưng Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290328Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Ngọc Thúy Nhà Bà Mai Thị Mau, xóm 11, thôn Đông Xá, Xã Quỳnh Phụ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290303Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Toàn Vinh Nhà ông Nguyễn Công Toàn, thôn Dục Linh 1, Xã An Ninh, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình 1001290261Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lạc Hồng Edu Nhà ông Nguyễn Quang Trung, Thôn Quang Trung, Xã Thần Khê, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290254Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Mạnh Cường Nhà bà Lưu Thị Hoa, thôn Xuân Lai, Xã Đồng Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290247Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14