Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Giao Thủy Education Xóm 1, Xã Giao Thủy, Ninh Bình, Việt Nam. 0601260299Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Hoà Nhập Ánh Sao Số 128 đường Mỹ Xá, Tổ dân phố Mỹ Trọng 1A, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601260274Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Hòa Nhập Và Can Thiệp Sớm Sắc Màu Xóm Đoàn Kết, Thôn Ninh Xá Hạ, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0601258518Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Giáo Dục Và Hợp Tác Quốc Tế Eic Số 206 Đỗ Mạnh Đạo, Phường Đông A, Ninh Bình, Việt Nam. 0601252001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Giáo Dục Khánh Hưng Xóm Liên Hoan, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam. 0601250607Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Trường Sinh Số 119 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601248887Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư & Phát triển Giáo Dục Tiếng Anh August Số 5A/39 Hoàng Ngân, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601248118Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Và dịch vụ Trường Phát Số nhà 111 đường Phù Nghĩa, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601247770Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Soroban Rainbows Nam Định Km 6, xóm Phố, Phường Hồng Quang, Ninh Bình, Việt Nam. 0601245519Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Châu Khang Số 185 Phan Đình Phùng, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601242564Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và dịch vụ Kiddy Edu Thôn Đô Quan, Xã Yên Đồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601241578Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14