Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Thoa Nguyễn Số 120 Đường An Thới Đông, Xã An Thới Đông, Huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 0318863262Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo John English Town 473B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318862861Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH 10X Value 20 đường N1 Mega Residence Khang Điền, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318861667Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Ngôi Sao Mới 318 Nguyễn Thị Đặng, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318861642Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Đào Tạo Giáo Dục Khai Minh 233/10/5/9 Đường TL 19, Khu phố 56, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318861314Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Tâm GV 401/45 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318860078Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Và Giáo Dục Trí Tuệ Thông Minh Số 479/37/5 Đường Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318857854Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Đăng Nguyên 207 đường HT05 Tổ 29A Khu phố 3, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318857156Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Anh Ngữ Let'S Learn 51 Bàu Cát 8, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318856988Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH JR Learning Vietnam 306 Nguyễn Oanh, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318856402Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Vui Học Mỗi Ngày 40/23 Võ Văn Hát, Khu Phố 1, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318856145Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14