Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Đào Tạo MT 82 Đường An Dương Vương, Phường An Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319522642Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Mychinese Academy 33/45/12/7 Nguyễn Sỹ Sách, Khu Phố 25, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319515116Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Vietnam Sire Management Consultant Số 2A Đường số 2, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319513888Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đào Tạo Và Tư Vấn Giáo Dục Worklish L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319507436Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hà Thiên Quân 220/95 Đường Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319506834Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Đào Tạo Gotech 68 Đường D1, Khu dân cư Him Lam, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319506471Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Rainbows Academy 146/6A Huỳnh Mẫn Đạt, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319505220Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Kỳ Tài Số 85 đường số 7, Khu dân cư Cityland Center Hills, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319502212Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Kiến Tạo Tài Năng 97F Đường Nguyễn Kim Cương, Xã Phú Hòa Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319492123Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Đào Tạo Lái Xe Nhật Tiến 106 Lê Quyên, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319488208Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ielts 299/2D Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319487980Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14