Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Okr Business Tầng trệt và tầng 1, số 223 Nguyễn Xí, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318332825Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nghệ Thuật Con Người 326 Trương Văn Bang, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318332688Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ielts Intensive Academy 174/2 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318330962Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đào Tạo Kỹ Năng Tân Trí Việt 42/15 đường TL 16, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318326878Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn Và Đào Tạo Cộng Đồng 45/12C2 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318318161Đang hoạt động
- 2024 Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Harmony Hub Tầng 3A, 6A Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318310973Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tâm Lý Và Giáo Dục Hạnh Phúc 339/12 đường Kênh Tân Hóa, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318310268Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn Và Giáo Dục trung tâm Dạy Trẻ Chậm Nói Cùng Em 181 Đường Linh Đông, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318306374Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Học Viện Đào Tạo Và phát triển Doanh Nhân 234 Đường III KDC Khang Điền, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318305204Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần Giáo Dục Tes 216/3/23 Nguyễn Văn Hưởng, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318303535Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Inspiring HR 14/2K hẻm 222 đường Trường Chinh, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318301954Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14