Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Phát triển TMDV Phan Chu 122/19 Lê Văn Thịnh, Kp8, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317679623Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Học Viện Quốc Tế Úc Tầng 2, 3 và 4, 102 Phan Đăng Lưu, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317672201Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn thương mại Và dịch vụ Anh Minh 19/65/20 đường Tân Chánh Hiệp 34, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317669495Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Du Lịch Và Đào Tạo Anh Ngữ Ngọc Trường Phát Số 7/7, đường số 10, khu phố 2, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317667089Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH One DMC Group 30/22A Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317665236Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Hà Anh Education 28/10 Phạm Huy Thông, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317664578Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Văn Hóa Minh Trí 221A Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317662891Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Gia Linh 49/23/10 Bùi Quang Là, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317659835Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Tập Đoàn Giáo Dục Mic Số 180/45/26 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317659578Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nanum Language School & Cafe 177/18 Đường 3/2, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317658327Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Iteach Online English Số 28, Đường số 18, Khu phố 32, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317657732Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14