Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Thái Dương 226/15/6 Nguyễn Thái Sơn, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317581219Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ An Đông Group 2/4 đường 10, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317579410Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Meta Uni 472/57 Cách Mạng Tháng 8, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317571041Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Lớp Tiếng Anh Cô Huyền Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317567750Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Anh Ngữ Quốc Tế E Story Số 27 Đường Lê Trọng Tấn, Khu phố Bình Đường 2, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317567292Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Học Thêm - Dạy Thêm Thiên Phúc 23/10 Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317561519Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Yobo Số 304/31 Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317561124Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Quick Math 22 Hướng Dương Cư Xá Savimex, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317560057Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư Thái Đỉnh 39 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317557826Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Duy Minh 15A Nguyễn Trung Trực, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317556773Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14