Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Hiện Thực Hoá Ý Tưởng Việt Nam Số 49/21 Đường TL41, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317498112Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Ielts Ready Số 10 Sông Thao, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317497302Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Seigi 37 Lê Lợi, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317494051Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Truyền Thông Giáo Dục Happy Success Lầu 1, số T17-45, Đường T17, KDC Manhattan Glory, Vinhomes Grand Park, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317493298Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cloud Experts Lầu 5, Số 15 Trần Khắc Chân, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317492689Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xinh Beauty Academy 50/19 Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317492343Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Tin Học Đại Minh Quang 86 Lò Lu, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317489608Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Skills Builder Vietnam Tầng 1, Số 207A Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317484166Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DV Thần Tốc 12 Cộng Hòa 3, Phường Tân Thành(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317480725Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Táo Vàng Holding 181 Nguyễn Thị Nhung, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317479649Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14