Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH PháT TriểN NguồN Nhân LựC Asahi Số 6 Phan Đình Giót, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317201717Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Anpha Tầng trệt – Lầu 1 + 0.06- 0.11 Chung cư Thái An 2, số 1/45 đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317199225Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Aidmatic 13 Phan Đình Phùng, Phường Tân Thành(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317198704Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Giáo Dục Next Gen Academy Lầu 10, 21 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317194594Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Đào Tạo Hiền Tài Toàn Cầu Số 3 Tổ 12 khu phố 5, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 0317192558Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Thiên Hà Việt 153/11A Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317187572Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH GD & ĐT Học Viện Quốc Tế Merry L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317185504Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sân Chơi Hòa Nhập Đại Dương Xanh 130/13B Ni Sư Hùynh Liên, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317183200Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Trí Tuệ Yêu Thương 47-48G3 Đường DD5, Khu phố 4, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317180601Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đào Tạo Tư Vấn dịch vụ Mai Training 99/10 Nguyễn Hậu, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317178070Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Văn Hóa Giáo Dục T&T Số 19, Đường 49, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317172801Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14