Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đào Tạo Giáo Dục Eff Nam Âu Số 84/6a đường Tân Thới Hiệp 07, khu phố 3, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317152026Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Quốc Tế Home Kids Số 389/26/1/1 Quốc lộ 13, Khu phố 5, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317150124Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Giáo Dục Á Âu 34/1A Quốc lộ 1A, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317146953Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Lãnh Đạo Thật 324 Đỗ Pháp Thuận, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317146777Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Pi Institute Tầng 14, Toà nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317144360Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Đào Tạo Wup 103 Phùng Văn Cung, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317136200Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Học Viện Số B-Alpha Số 55 Trương Quốc Dung, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317134891Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH The New Leaders A03.08, Tầng 03, Tòa nhà Masteri An Phú, 179 Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317134059Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Hồng Ân Phúc 146/2D Đường Số 30, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317131403Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Life Academy 103/12/16/09 Khu phố 4, Đường số 20, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317125223Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14