Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Học Viện Doanh Nhân Tax Law 635/35 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316610107Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Giáo Dục Hoài Phúc Số 6 Đường Hiệp Thành 33, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316605273Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Giáo Dục Vstar D24 KDC Đông Thủ Thiêm, Đường số 33, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316601832Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Hiếu Học Số 72K, đường số 10, khu phố 2, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 0316601543Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ phát triển Nắng Xanh 20 Phan Đạt Đức, Khu phố 1, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316601399Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Đào Tạo Nhân Lực Luật Master Key 14 đường 3, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316597181Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Học Viện Đào Tạo Trực Tuyến Catiedu Số 26 Đường D52, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316587835Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần Big Brain Căn officetel số CA-G.06, tầng G, Tháp T3 ( Canary), số 01,, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316583767Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Giáo Dục Nâng Cao Gia Long 2C Hoàng Ngọc Phách, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316575565Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư - Thương mại & Dịch vụ Tân Khai 159/5 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316569522Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Mercuri Tầng 5, Số 62 Trần Quang Khải, Phường Tân Định(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316568543Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14