Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần Coffee Talk English 258 Nơ Trang Long, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315742044Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đào Tạo Thiên An 165 Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315737012Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Đại Thiên Phúc 135/16 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315733868Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Apex Ivy Edu 8/10 Võ Trường Toản, Khu phố 4, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315718612Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Học Viện Đào Tạo Doanh Nhân Toàn Cầu 90 Bạch Đằng 2, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315716809Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Nhân Sự HR-Star Số 288/9/7 đường Dương Đình Hội, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315716005Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Giáo Dục Hoài Thân 163/68 Thành Thái, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315710740Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Và Sức Khỏe Kalin 20 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315710638Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Derma Beauty 12 Đường Số 2, Cư Xá Đô Thành, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315705275Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Giáo Dục Hiếu Thảo 76/32 Đường 7, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315699487Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Vietoz English 103/2A Dương Đình Hội, Tổ 20, Khu phố 5, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315697715Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14