Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản Ngân Hà 7/6/5 Lý Tế Xuyên, khu phố 85, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311462381Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Lingo Academy Số 63 đường Dư Hàng, Phường Trần Nguyên Hãn, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 0202292524Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo MH Số 6/19/199 đường Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 0202292443Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Đức Trí Thành Số nhà 25+27 Phố Phú Kê, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202292274Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tiếng Trung Phi Dương Nhà ông Lê Văn Sơn, Thôn Khúc Giản, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202291457Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Kỹ Năng Toàn Cầu Thôn Tam Kiệt (nhà bà Vũ Thị Lan Anh), Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng 0202289176Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Quốc Tế An Khang Số 21 Phố Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 0202288856Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Du Học Quốc Tế Song An Số 31, đường 23, Khu đô thị Him Lam, Phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng 0202287027Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giải Pháp Công Nghệ Và Giáo Dục Panna Hải Phòng Số 9/1/15 đường Khúc Thừa Dụ, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 0202286351Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Giáo Dục Khánh Linh Số 332 đường Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202285654Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14