Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Từ Tâm Số 5B1/155 đường Phương Lưu, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202281709Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Bồi Dưỡng Kiến Thức Thành Đạt Thôn Quyết Tiến 1, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202281547Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Sunflower Số 24B/68 Khu phố Đông Thái, Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng 0202280173Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ trung tâm Giáo Dục HD Thôn Kim Sơn ( Nhà bà Trần Thị Duyên), Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng 0202280092Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hệ Thống Giáo Dục An Dương Số 38, Đường số 1 khu dân cư Bãi Bóng, Tổ dân phố Cái Tắt, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng 0202279957Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Giáo Dục Hoa Trạng Nguyên Tổ Dân Phố 1 (tại nhà ông Trịnh Khắc Hậu), 0202279770Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quốc Tế Lộc Phú Thành Số 6B/391 đường Phạm Văn Đồng, Phường Hải Thành, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 0202279587Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Giáo Dục The 198X Thôn Đại Hoàng 2 (nhà ông Trần Xuân Hanh), Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng 0202279555Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Pu Education Số 6A đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Hải Sơn, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 0202279393Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Anh Ngữ Big Star Số 373A tổ dân phố Đức Hậu, Phường Hợp Đức, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 0202279298Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Luyện Thi Hải Đăng Đường 212 (tại nhà ông Cao Văn Tuần), Thôn Lộc Trù, Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202279019Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Ihope Số 282C, đường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202278865Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14