Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Chi nhánh công ty TNHH Chân - Thiện - Mỹ Tại Hải Dương Số 338 đường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Nhân Tông, TP Hải Phòng, Việt Nam 2300244723-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 3S Hải Dương - Công ty cổ phần Đào Tạo Coach 3S Đường 392, Thị tứ Phủ, Xã Đường An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0901127587-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Hải Phòng - Công ty cổ phần Giải Pháp Giáo Dục Hưng Yên Lô 8A1 khu đô thị mới ngã 5 sân bay Cát Bi, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0901045870-037Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh An Dương - Công ty cổ phần Giải Pháp Giáo Dục Hưng Yên Số 163-165 đường Máng Nước, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0901045870-036Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Kiến An - Công ty cổ phần Giải Pháp Giáo Dục Hưng Yên Thửa 11,12,13 lô NO 03, khu đô thị và nhà ở Cựu Viên, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0901045870-035Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Sun Academy Đội 9, Thôn An Tân, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499831Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Năng Lực Trẻ Thành Công Thôn Mộ Trạch, Xã Đường An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499341Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phúc An Pan Số 35/77 khu Liễu Tràng, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499020Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH C.K International Of Korea Số 118 An Dương Vương, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801487699Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Giáo Dục Hải Dương Khu siêu thị Phú Lộc, thôn Phú Lộc, Xã Tuệ Tĩnh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801485275Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV S.K.Y Số 2 Chế Lan Viên, KĐT ECORIVER, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801481023Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14