Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và phát triển Trí Tâm Số 150 tổ dân phố Đồng Tiến 2, Phường Bàng La, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 0202276522Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục 5S Số nhà 20, ngõ 369 Trần Kiên, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202276473Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần phát triển thương mại dịch vụ Goldstar Tổ dân phố Đền (tại nhà bà Lại Thị Thúy Nga), Phường Thiên Hương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202276385Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Smart Edu Số 164 Lô 4 Khu Đô Thị Mới, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202276201Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Kỹ Năng Minh Đức Nhà bà Lê Thị Tần, Thôn Tiền Hải, Xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202275984Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục M2e Số 5/152A phố Trung Lăng, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202275871Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngọc Lan Edu Số 5/14/1085 đường Ngô Gia Tự, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202275127Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Minh Chuyên Thôn Nguyệt Áng 2 (tại nhà Ông Phạm Văn Viễn), Xã An Khánh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202275102Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Swit Số 98-100 đường Tô Hiệu, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202275092Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Kiến Thức Nghĩa Quỳnh Tại nhà bà Đỗ Thị Thúy Quỳnh, Tổ dân phố An Dương, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202275060Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đức Trí Educational Số 29 đường Đào Đô, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202273754Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14