Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thăng Long Swimming Ô số 14 khu B1, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Đình, đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111332466Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Piano Thanh Chương Số 2C ngõ 602 đường Kim Giang, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111326261Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Rose Pilates 12 Bùi Quốc Khái, KĐT Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111163176Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần Thể Thao Chuyên Nghiệp The One Kickfit Số 9, Ngõ 196 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111154929Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ Châu Linh Số 3A, Ngõ 702 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111140517Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Thể Thao Giấc Mơ Bay Số 9, Ngách 48/4, Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110603233Tạm ngừng hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Truyền Thông Amo Việt Nam Tầng 3, Tòa nhà Savina, Số 1 Đinh Lễ, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110563502Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH BR Sports Việt Số 9, Ngõ 423, Đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110549473Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thể Thao Và Du Lịch Ula Namaste Yoga Tầng KT, Toà Nhà PV Oil 148 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110545599Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Học Viện Thiền Yoga Phạm Hằng Việt Nam số 185 Minh Khai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110513808Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2