Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Face Yoga - Ladyxinh K25/75 Hà Huy Tập, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402333305Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xưởng Thiết Kế Số 9 150/4 Nguyễn Hoàng, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402286687Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thể Thao Excel Badminton 18/21 Nguyễn Văn Thoại, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402090902Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Rose Yoga Số 37 đường Lại Kim Bảng, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801455626Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Karatedo Hải Long Tầng 2 , Cổng 3 , Chợ Hải Tân, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801391098Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thể Thao - Thiết Bị Giáo Dục Việt Nam Số 267 Lý Thánh Tông, Phường Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202350180Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thể Thao Sơn Dương Số 15/21, Phố Bình Kiều 1, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202342687Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Sala Số 24 đường Trần Đăng Tuyển, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401078342Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Thể Chất Phát Đạt Số 24 Đường Trần Đăng Tuyển, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401033937Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Thể Thao Legacy B3,03 Khu phố mới, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410451Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2