Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH LV Yoga & Zumba Studio Tổ 5, Khu Tân Lập 4, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702118097Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Thể Thao Và Giải Trí Hướng Tâm Thôn Cặp Tiên, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702085236Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Học Viện Võ Thuật Đông Sơn Tự Khu Đông Sơn, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702070769Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Vovinam Quảng Ninh Tổ 1, khu 2, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702020253Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Giáo Dục Và Thể Thao Giải Trí Sức Khỏe Việt Tổ 5, khu Hòa Lạc, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701990594Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu Family Health Số 283, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701978727Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Blue Fitness Số 364 Lê Lợi, tổ 2, khu 3, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701959629Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phạm Hoà Yoga Số nhà 135, Ngõ 123, Đường Trần Can, Tổ dân phố 6, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600342533Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Ssport Số nhà 134, Tổ dân phố 9, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600321491Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Đầu tư phát triển Tottochan Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 171-c, xóm Tốt Yên, Xã Liên Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400556143Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2