Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Vi Diệu Pháp Hành Thiền Đồi Ngọc Tước Số 456C1, đường 3/2, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502490071Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Thể Thao Fitboss 652 Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502477289Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH S.E.N Yogafit Số 127 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502469640Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Công ty TNHH 1 Thành Viên Mộc Miên Yoga Số 240/4A Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502457691Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH An Gia Yoga D1-1/1 Trung tâm Đô thị Chí Linh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502453633Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Đào Tạo Thể Dục Thể Thao Ngôi Sao Xanh 87J - Khu Phố Long An, Xã Long Điền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502437261Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Sao Vàng Đường số 2, Khu Tuyết Mai 3, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502401466Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Giáo Dục Giải Trí Hoa Dương Tổ 2, Khu phố Phước Thành, Phường Tân Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502372688Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Múa Cột Mũi Né Số 156 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401229931Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Đào Tạo Và Thể Thao Giải Trí PHT Lô A3-73 Khu dân cư Bến Lội Lại An, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401191251Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2