Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Phát triển Võ Thuật Karate Security Việt Nam SN 24, khối Vinh Tiến, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901965783Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Tập Đoàn Huấn Luyện Việt Nhật Xóm Thuận Yên, Xã Tân Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901948227Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH 1TV Awareness Số nhà 19, ngõ 10, đường Tôn Thất Tùng, Khối Xuân Tiến, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2901894003Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Minhchess36 Số 460 đường Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803165570Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Võ Thuật Và Tổ Chức Thi Đấu T Sport Tầng 2 siêu thị HomeBamboo Mart, Toà H1-H2, Khu Chung Cư Phú Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803161047Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Năng Khiếu Thể Thao Việt Nam Trường THCS Quảng Vinh, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803146627Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Học Viện Feeling Yoga Số nhà 89 đường Nguyễn Quang Minh, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803128667Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Và Thể Thao THBC Số nhà 16 đường Lê Quý Đôn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803111173Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Rani Yoga & Zumba Studio 71 Lâm Thị Lam, Tiểu khu 1, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803065343Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thể Thao Bơi Lặn, Thương mại, Du Lịch 166 Số 116 phố Yên Trường, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803040571Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2