Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Tú Thiên Hương SN 18 ngõ 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phố 3, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700962366Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Get Fit Now Khu hành chính ủy ban Huyện Gia Viễn, Xã Gia Thịnh, Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình 2700955168Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thể Thao Và Du Lịch Bảo Sơn Khu DV2, Đường Lưu Cơ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700942095Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Yoga Và Dance Lotus Số 07, ngõ 32, phố 4, đường Ngô Quyền, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700936285Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Yogrishi Kulam Việt Nam SN 206, đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Chương, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700928767Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần Đào Tạo Và phát triển Võ Thuật Chiko Thôn Đông Trại, Xã Yên Mô, Ninh Bình, Việt Nam. 2700889613Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thể Dục Thẩm Mỹ Himalayan SN 18 Ngô Quyền, Phố 4, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700888881Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Roman Số 35, Ngõ 76 đường Đinh Tất Miễn, Phố Tân An, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700888151Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần Giáo Dục Thể Chất Hùng Vương Số nhà 21/78 Phố Hàm Nghi, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601107287Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Thể Thao HH Ngõ 8, đường Lý Thường Kiệt, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500736948Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2