Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Minh Phi 57 Đường số 59, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315600201Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Yoga Hiểu Về Sức Khỏe 100/1 Đường 79, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315539557Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Yoga & Thiền Sức Sống Mới Tầng 3, Số 241 Đường 25, KDC Khang Điền, khu phố 43, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315525561Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đào Tạo Võ Thuật Huỳnh Thanh 415/43 Trường Chinh, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315486489Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Yoga And Trainer Academy Số 590/13 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315459622Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Học Viện Bóng Đá Nam Sơn 137 Bắc Hải, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315448405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ TDTT An Phú 27 Nguyễn Tư Nghiêm, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315417580Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Giáo Dục Và đầu tư Happy World 325 Nguyễn Thái Bình, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315342053Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Võ Đường Minh Hiếu 908/10/13c, Tổ 10, ấp 5, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 0315330178Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Extreme Fitness 616/12 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315322106Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Oneness Conscious 27/1 Nguyễn Văn Nguyễn, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315266860Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2