Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư, Phát triển Tài Năng Trẻ Việt Nam - Haian Project Lô số 127+168 Mai Trung Thứ, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202178388Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH CSSK Fitness & Yoga Tòa nhà Hải Long, Lô A03, số 97 Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202175316Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Trường Khang Số 68/213 Thiên Lôi, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202161264Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH VVN HP Global Số 2 Đỗ Bảo Trân, thôn Minh Kha, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202158952Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Thể Thao Bóng Đá Hà Dũng Nhà ông Hoàng Thanh Bình, Nghách 9 Vĩnh Cát 2, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202149203Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thể Thao Hải Phòng Thượng Võ Số 193 Kênh Dương, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202126277Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Thể Thao Lưu Gia Số 35 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202123050Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Yoga Mặt Trời Mới Tổ dân phố Đền (tại nhà bà Nguyễn Thị Phương), Phường Thiên Hương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202099295Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Dubi Yoga & Dance Academy Tầng 8, Toà nhà EG, Số 18 Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202093286Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Friends Screen Tầng 1, tòa nhà Htower II, số 197 Văn Cao, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202047378Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2