Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Tài Năng Nhí Dream Star C18 Lô 18, KĐT Định Công, Phường Định Công(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0108611477Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Kids Active Việt Nam Số nhà 5, ngách 4, ngõ 117 đường Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108605201Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Bảy Hai Cộng Toàn Cầu Số 9, ngõ 106, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108592520Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH The Light Fitness & Yoga Center Tầng 3 tòa nhà Việt Đức Complex ngõ 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108591291Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Lotus Inner Peace Số 42 ngách 46/28 Phạm Ngọc Thạch, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108584456Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đồng Tâm Việt Nam Nhà 9E ngõ 409/7/5 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108570816Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Thể Thao Chăm Sóc Sức Khoẻ Ifc L7 - 81 KĐT Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108538629Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Trung tâm Huấn Luyện Tài Năng Trẻ Zpro Số 24 ngách 604/60 tổ 23, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108528405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Năng Khiếu Thăng Long Số nhà 3, đường 5 phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108447322Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Giáo Dục & Thể Thao Bảo Long Số 6, Ngõ 22, Đường Thanh Xuân, Thôn Tây Sơn, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108444956Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2