Doanh nghiệp ngành Hoàn thiện công trình xây dựng
Mã ngành 4330 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.025 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại dịch vụ Và xây dựng Đức Tín Số 4 ngõ 908 Đường Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201952746Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Tân Trang Gia Số 1164 đường Phạm Văn Đồng, Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201934063Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư thương mại xây dựng Và Kiến Trúc Bình Minh Số 23/19/16 Nam Trung Hành, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201933849Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Trang Trí Công Trình Cơ Điện Kiến Thành Tổ dân phố 4B (nhà bà Đặng Thị Nhan), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201933824Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và Xây Lắp Cường Thịnh Số 83 khu Bắc Hải, Xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201912912Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Capricorn Coating Thôn 5 (Tại nhà ông Phạm Quang Văn), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201907101Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần kỹ thuật DHT Tổ 27 (tại nhà ông Lê Sáu), Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201769821Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Fact Số 06A ngõ 116 phố Miếu Đầm, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111037767Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Vina Future Construction Tầng 12, Tòa nhà HH3 (Sudico), KĐT Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111032705Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Space Builder Tầng 6, Tòa Nhà Sannam, Số 78 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111031130Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần TM Xây dựng Quang Minh Số 28 ngõ 188 phố Tư Đình, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111021492Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoàn thiện công trình xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.047
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 851
- 3 Thành phố Đà Nẵng 417
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 191
- 5 Thành phố Hải Phòng 140
- 6 Tỉnh Ninh Bình 119
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 114
- 8 Tỉnh Đồng Nai 113
- 9 Tỉnh Hưng Yên 110
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 96
- 11 Thành phố Cần Thơ 90
- 12 Tỉnh Nghệ An 75
- 13 Tỉnh Phú Thọ 64
- 14 Tỉnh Gia Lai 63
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 17 Tỉnh Quảng Trị 53
- 18 Tỉnh An Giang 52
- 19 Thành phố Huế 51
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 49
- 21 Tỉnh Lâm Đồng 49
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 43
- 23 Tỉnh Đắk Lắk 27
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Cà Mau 20
- 26 Tỉnh Sơn La 15
- 27 Tỉnh Cao Bằng 7
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 30 Tỉnh Tây Ninh 4
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 33 Tỉnh Điện Biên 2
- 34 Tỉnh Lai Châu 1