Doanh nghiệp ngành Hoàn thiện công trình xây dựng
Mã ngành 4330 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.025 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Riverside Tầng 4, Tòa nhà HUD3 Tower, số 121-123 Đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110115363Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần TM & XNK Thái Dương Holdings Số 180 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110114401Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ilyang P1+2 dãy 1 tầng, nhà H5, TT Thành Công, phố Thành Công, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110113253Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển thương mại đầu tư Toàn Thắng Số 32 ngách 325/45 Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110113197Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tổng Hợp TQ Việt Nam Số 43 ngõ 123 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110112154Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Đô Thị Eudora Số 9 Ngách 1, Ngõ 487 Đường Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110111778Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Khang Thành Đạt Xóm 3 Bắc, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110110693Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng HQ Việt Nam Số nhà NO.03 - LK86 ngõ 20 đường Lê Trọng Tấn, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110105478Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thiết Bị thương mại Và xây dựng Thịnh Phát Số 15, Ngõ 24, Thôn Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110102004Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH NH Capital Số 2 ngõ 84 Phố Trần Quang Diệu, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110101628Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại TH9 Số 4 ngõ 136 đường Văn Minh, Thôn Dền, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110098132Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoàn thiện công trình xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.047
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 851
- 3 Thành phố Đà Nẵng 417
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 191
- 5 Thành phố Hải Phòng 140
- 6 Tỉnh Ninh Bình 119
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 114
- 8 Tỉnh Đồng Nai 113
- 9 Tỉnh Hưng Yên 110
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 96
- 11 Thành phố Cần Thơ 90
- 12 Tỉnh Nghệ An 75
- 13 Tỉnh Phú Thọ 64
- 14 Tỉnh Gia Lai 63
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 17 Tỉnh Quảng Trị 53
- 18 Tỉnh An Giang 52
- 19 Thành phố Huế 51
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 49
- 21 Tỉnh Lâm Đồng 49
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 43
- 23 Tỉnh Đắk Lắk 27
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Cà Mau 20
- 26 Tỉnh Sơn La 15
- 27 Tỉnh Cao Bằng 7
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 30 Tỉnh Tây Ninh 4
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 33 Tỉnh Điện Biên 2
- 34 Tỉnh Lai Châu 1