Doanh nghiệp ngành Hoàn thiện công trình xây dựng
Mã ngành 4330 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.025 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Thi Công Nội Ngoại Thất Đất Việt Số 21 ngõ 90 Tổ 14, KTT Học viện quân y, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109985789Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Bteccons Số 27 ngõ 54 đường Cao Trung 1, Thôn Cao Trung, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109984457Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Đức Sang Số 38 ngách 36 phố Đông Thiên, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109983051Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển TTG B01-L12 An Vượng Villa – KĐT Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109982160Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Huyền Anh Lk02-15 khu đấu giá xứ đồng Bo, Đồng Chúc, Cửa Cầu, Đồng Men ( khu B), Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109977516Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại & Giải Pháp Nội Thất Arteco Lô 454, tổ 18, thôn Trung, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109974184Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Tuyết Liên Số 198 đường 70 làng Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109974096Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH International Floortek Số 03, ngõ 69B, phố Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109970013Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Nội Thất Home-HC Lô 01-LKV14 Khu đô Thị HuD, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109968952Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoàn thiện công trình xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.047
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 851
- 3 Thành phố Đà Nẵng 417
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 191
- 5 Thành phố Hải Phòng 140
- 6 Tỉnh Ninh Bình 119
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 114
- 8 Tỉnh Đồng Nai 113
- 9 Tỉnh Hưng Yên 110
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 96
- 11 Thành phố Cần Thơ 90
- 12 Tỉnh Nghệ An 75
- 13 Tỉnh Phú Thọ 64
- 14 Tỉnh Gia Lai 63
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 17 Tỉnh Quảng Trị 53
- 18 Tỉnh An Giang 52
- 19 Thành phố Huế 51
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 49
- 21 Tỉnh Lâm Đồng 49
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 43
- 23 Tỉnh Đắk Lắk 27
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Cà Mau 20
- 26 Tỉnh Sơn La 15
- 27 Tỉnh Cao Bằng 7
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 30 Tỉnh Tây Ninh 4
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 33 Tỉnh Điện Biên 2
- 34 Tỉnh Lai Châu 1