Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Môi Trường Xanh Phương Huy Anh Thôn Do Nha, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301030139Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Thẩm Định Giá Vina Tầng 3, số 216A, đường Nguyễn Cao, khu Hòa Đình, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301016416Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ Kinh Bắc (NR ông Nguyễn Thanh Phúc) khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301008422Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Dịch Thuật Hoàng Tình Số 93, Nguyễn Gia Thiều, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300948134Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần Môi Trường Và xây dựng Kinh Bắc Khu Phố Yên Lã, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300941996Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH En Tech Việt Nam Số 136, đường Võ Cường 25, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300887107Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty CP Công Nghệ Quốc Tế Win Win Số 27, Nguyễn Đăng Đạo, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300885195Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thiết Bị Hóa Chất MT Sông Hồng Số 26 Hàn Thuyên, tổ 8 Phố Vũ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300873792Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty CP Tư Vấn Và dịch vụ Etmart Vina Lô H16, khu nhà ở Huyền Quang, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300858586Tạm ngừng hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Tư Vấn Và Dịch Thuật Bắc Việt Số nhà 170 Nguyễn Gia Thiều, khu 3, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300858466Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty cổ phần Năng Lượng Tái Tạo Số I Việt Nam Thôn Dâu, Xã Tiên Lục, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300815871Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2