Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Doanh Nghiệp Fdi Minh Trang Tầng 6 số 17 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0801374800Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Truyền Thông Số Seovic Số 137 Bà Triệu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801372070Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Kỹ thuật Công Nghệ Môi Trường Sewage Khu 9, Đường Hồ Xuân Hương, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801363132Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần dịch vụ Môi Trường Và thương mại Thịnh Phát 16Đ/11/193 Đường Bình Lộc, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801361819Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Môi Trường Và Khoáng Sản MC - Hải Dương Số 126 Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801357555Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Cường Anh Số 4, ngõ 79 Lý Quốc Bảo, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801336499Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và Tư Vấn phát triển Tiềm Năng Việt Thôn Cầu Xe, Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801334621Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Gia Hưng Holdings Lô 8.2 khu đô thị Việt Hoà, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801329205Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Alfa Enzo Foundation Vietnam Số 10A Cụm Công nghiệp Tây Ngô Quyền, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801283536Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Xanh Hải Dương Số nhà 26, phố Lê Phụ Trần, khu 11, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801262127Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Bến Phà Giải Đường huyện 390C, Xã Hà Nam, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801252062Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2