Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Công Nghệ Và dịch vụ Mặt Trời Việt Số 15 Hoà An 21, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402211554Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kiểm Nghiệm Và Khoa Học Công Nghệ Vietpat Lab 18 Phạm Văn Bạch, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402209499Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch Thuật Bảo Yến K87/H87/11 Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402187132Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vân Nguyên Phát 52 Đỗ Quang, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402170227Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Y Tế Môi Trường Hàn Giang 46 Phú Thạnh 8, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402157466Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và kỹ thuật Công Nghệ Quý Hạnh Tổ 4, Thôn Phước Hưng, Xã Bà Nà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402149264Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Lingo Translation 36/12 Nguyễn Trường Tộ, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402146217Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH An Toàn Môi Trường Và Hóa Học Việt Nam K420/H11/08 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402143329Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Và dịch vụ Tài Chính BTC Miền Trung 104 - 106 - 108 Núi Thành, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402126997Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Kiểm Định An Toàn Và Chất Lượng Vnsaf K436/9 Nguyễn Phước Nguyên, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402122463Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH LN Dinh Dưỡng Việt Nam Thôn Phong Nam, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402122128Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2