Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty cổ phần Kiểm Định Hiệu Chuẩn Đo Lường Thái Dương Số 127 Kiệt 249 Hà Huy Tập, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401942664Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tata Enco 550/26 Trường Chinh, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401930066Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Công Nghệ Sông Hàn 14 Lý Tự Trọng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401925926Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần dịch vụ Kiểm Định Và Đào Tạo An Toàn Lao Động Miền Trung 81-83 đường Nguyễn Phước Lan, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401923661Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ - Khoa Học Công Nghệ Nga Nguyen Nano 184 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401897161Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Năng Lượng Vương Thịnh Phát Lô 91 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401874735Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Huynh & Brothers 86 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401866170Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Và Môi Trường Dana Hitech 02 Đốc Ngữ, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401832566Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Dược Liệu Công Nghệ Cao Daplantec 253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401815419Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Môi Trường Xanh Sustech 138 Lê Đình Lý, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401804209Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn Dịch Thuật Da Na Ci 114 Nguyễn Đăng Đạo, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401776311Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Xây dựng Và Môi Trường Nhật Việt Tổ 28A, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401735153Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2