Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Môi Trường Tân Nhật Nhà 5B, ngõ 1A, đường Nhân Hòa, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109907893Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn TĐC Số 60 đường Vỹ Cầm 7, Khu đô thị mới An Lạc Green Symphony, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109903169Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sách Bud & Prairie Số 2, Ngõ 60, Phố Lương Ngọc Quyến, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109902038Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tư Vấn Chuyển Giao Công Nghệ Quốc Tế Thiên Việt GP Fire Số 69 phố Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109888104Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giải Pháp Và Công Nghệ Nextgen Tầng 4, Số 229 Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109885135Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và Môi Trường Hợp Thịnh Số 9, ngõ 16, phố Trung Tựu, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109880698Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần NBS Việt Nam Số 105, ngõ 76, phố Kim Mã Thượng, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109873411Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Công Nghệ Và Giải Pháp Xanh Bền Vững Số 345 đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109872471Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Và Tư Vấn Môi Trường HTQ Số 11, Ngõ 139, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109871534Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Kca Số nhà 5, Ngõ 324/167, Đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109855243Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Ngọc Jolie A-14, BT-2, phố Trần Văn Cẩn, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109849779Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2